Osakashi Chuo-ku・Danh sách các tòa nhà cho thuê

Số áp dụng:
kết quả 5
Sắp xếp
    1
Hỏi các thuộc tính được kiểm tra

Tìm kiếm nhà theo mẫu

chung cư ai・do

Địa chỉ Osaka Osakashi Chuo-ku
Giao thông Tanimachi Line Tanimachiyonchome đi bộ 1 phút
Chūō Line (Osaka) Tanimachiyonchome đi bộ 1 phút
Năm xây dựng 2001 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
3 54,000 yen (7,000 yen) - / 60,000 yen / - / - 1K / 19.95㎡ -

Thông tin

chung cư シャトーアルーフ

Địa chỉ Osaka Osakashi Chuo-ku
Giao thông
Sakaisuji Line Nihonbashi đi bộ 1 phút
Năm xây dựng 1996 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
10 42,000 yen (7,000 yen) 50,000 yen / - / - / - 1K / 19.60㎡ -

Thông tin

chung cư シャトーアルーフ

Địa chỉ Osaka Osakashi Chuo-ku
Giao thông
Sakaisuji Line Nihonbashi đi bộ 1 phút
Năm xây dựng 1996 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
11 42,000 yen (7,000 yen) 50,000 yen / - / - / - 1K / 19.60㎡ -

Thông tin

chung cư ビューテラス上町

Địa chỉ Osaka Osakashi Chuo-ku
Giao thông Tanimachi Line Tanimachirokuchome đi bộ 5 phút
Năm xây dựng 1994 năm 12 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 42,000 yen (7,000 yen) 50,000 yen / - / - / - 1K / 19.50㎡ -

Thông tin

chung cư ロイヤルマンション日本橋

Địa chỉ Osaka Osakashi Chuo-ku
Giao thông Sakaisuji Line Nihonbashi đi bộ 3 phút
Năm xây dựng 2000 năm 3 Cho đến
Tầng thứ Tiền thuê / Phí quản lý Tiền đặt cọc / Tiền lễ / Tiền bảo lãnh / Tiền cọc・tiền khấu hao Không gian / Diện tíc Bãi đậu xe hơi  
2 45,000 yen (7,000 yen) 70,000 yen / - / - / - 1K / 20.13㎡ -

Thông tin

    1

Ngày và giờ mong muốn đến công ty

Thông tin làng, phường, xã đã chọn
Osakashi Chuo-ku

Thay đổi thông tin làng, phường, xã

Tiền thuê
yen 〜 yen
Loại căn hộ
Không gian
Diện tíc
㎡ 〜
Đi bộ từ ga
mới xây
Kết cấu
Có thể chuyển vào luôn
Điều kiện cụ thể
Thiết bị ・môi trường sống